discussion

Nghĩa

  • n. cuộc thảo luận
  • n. sự bàn bạc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an extended communication (often interactive) dealing with some particular topic
  • n. an exchange of views on some topic

Các dạng của từ

Số nhiều
discussions

Câu ví dụ

  1. n. cuộc thảo luận

    We had a long discussion about where to go for our summer vacation.

    Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài về việc nên đi đâu vào kỳ nghỉ hè.

  2. n. sự bàn bạc

    After much discussion, the team decided to change the project plan.

    Sau nhiều sự bàn bạc, nhóm đã quyết định thay đổi kế hoạch cho dự án.