net

Nghĩa

  • n. lưới, mạng, lợi nhuận ròng
  • adj. ròng, thực tế
  • v. thu về ròng, bắt bằng lưới

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a trap made of netting to catch fish or birds or insects
  • n. a goal lined with netting (as in soccer or hockey)
  • n. game equipment consisting of a strip of netting dividing the playing area in tennis or badminton
  • n. an open fabric of string or rope or wire woven together at regular intervals

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
netted
Quá khứ phân từ
netted
Hiện tại phân từ
netting
Ngôi thứ ba số ít
nets

Câu ví dụ

  1. n. lưới, mạng, lợi nhuận ròng

    The fishermen pulled the heavy net back onto the boat filled with fresh fish.

    Những người ngư dân kéo tấm lưới nặng đầy cá tươi trở lại thuyền.

  2. adj. ròng, thực tế

    After paying all the business expenses, her net profit for the month was quite high.

    Sau khi trả hết các chi phí kinh doanh, lợi nhuận ròng trong tháng của cô ấy khá cao.

  3. v. thu về ròng, bắt bằng lưới

    The new contract is expected to net the company over two million dollars this year.

    Hợp đồng mới dự kiến sẽ mang về doanh thu ròng cho công ty hơn hai triệu đô la trong năm nay.