airport

Nghĩa

  • n. sân bay
  • n. phi trường

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an airfield equipped with control tower and hangars as well as accommodations for passengers and cargo

Các dạng của từ

Số nhiều
airports

Câu ví dụ

  1. n. sân bay

    We should arrive at the airport two hours before our flight takes off.

    Chúng ta nên đến sân bay hai tiếng trước khi chuyến bay cất cánh.

  2. n. phi trường

    The government is planning to build a large international airport near the city center.

    Chính phủ đang có kế hoạch xây dựng một phi trường quốc tế lớn gần trung tâm thành phố.