blaze

Nghĩa

  • n. ngọn lửa
  • n. ánh sáng chói lọi
  • v. cháy rực
  • v. bùng cháy
  • v. công bố
  • v. đánh dấu cây

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a strong flame that burns brightly
  • n. a light-colored marking
  • v. shine brightly and intensively
  • v. burn brightly and intensely

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
blazing
Quá khứ đơn
blazed
Quá khứ phân từ
blazed
Ngôi thứ ba số ít
blazes

Câu ví dụ

  1. n. ngọn lửa

    Firefighters worked for three hours to control the blaze in the old warehouse.

    Lực lượng chữa cháy đã làm việc suốt ba giờ để dập tắt ngọn lửa tại ngôi nhà kho cũ.

  2. n. ánh sáng chói lọi

    The stadium was lit up in a blaze of bright lights for the final match.

    Sân vận động tràn ngập trong ánh sáng chói lọi của hệ thống đèn pha cho trận chung kết.

  3. v. cháy rực

    The campfire blazed brightly as we sat around it singing songs.

    Lửa trại cháy rực rỡ khi chúng tôi ngồi xung quanh cùng nhau hát ca.

  4. v. bùng cháy

    Dry leaves can easily blaze into a dangerous fire during the dry season.

    Lá khô có thể dễ dàng bùng cháy thành một ngọn lửa nguy hiểm vào mùa khô.

  5. v. công bố

    The company's achievements were blazed across the front pages of major newspapers.

    Thành tựu của công ty đã được công bố rầm rộ trên trang nhất của các tờ báo lớn.

  6. v. đánh dấu cây

    Hikers blazed the trees with red paint so they would not lose their way.

    Những người đi bộ đường dài đã đánh dấu cây bằng sơn đỏ để không bị lạc đường.