constituency
Nghĩa
- n. cử cử tri
- n. đơn vị bầu cử
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the body of voters who elect a representative for their area
Các dạng của từ
- Số nhiều
- constituencies
Câu ví dụ
n. cử cử tri
The politician tried to connect with his constituency by visiting local community centers.
Nhà chính trị đã cố gắng kết nối với cử cử tri của mình bằng cách đến thăm các trung tâm cộng đồng địa phương.
n. đơn vị bầu cử
She was elected to represent a large rural constituency in the national parliament.
Bà đã được bầu để đại diện cho một đơn vị bầu cử nông thôn lớn tại quốc hội.