constituency

Nghĩa

  • n. cử cử tri
  • n. đơn vị bầu cử

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the body of voters who elect a representative for their area

Các dạng của từ

Số nhiều
constituencies

Câu ví dụ

  1. n. cử cử tri

    The politician tried to connect with his constituency by visiting local community centers.

    Nhà chính trị đã cố gắng kết nối với cử cử tri của mình bằng cách đến thăm các trung tâm cộng đồng địa phương.

  2. n. đơn vị bầu cử

    She was elected to represent a large rural constituency in the national parliament.

    Bà đã được bầu để đại diện cho một đơn vị bầu cử nông thôn lớn tại quốc hội.