coaster

Nghĩa

  • n. tàu duyên hải, lót ly, tấm lót chai rượu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a resident of a coastal area
  • n. someone who coasts
  • n. a covering (plate or mat) that protects the surface of a table (i.e., from the condensation on a cold glass or bottle)

Các dạng của từ

Số nhiều
coasters

Câu ví dụ

  1. n. tàu duyên hải, lót ly, tấm lót chai rượu

    Please put your cold glass on the coaster so you don't ruin the wooden table.

    Vui lòng đặt ly nước lạnh của bạn lên tấm lót ly để không làm hỏng mặt bàn gỗ.