ambassador

Nghĩa

  • n. đại sứ
  • n. sứ thần

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a diplomat of the highest rank; accredited as representative from one country to another
  • n. an informal representative

Các dạng của từ

Số nhiều
ambassadors

Câu ví dụ

  1. n. đại sứ

    She was appointed as the new Japanese ambassador to France last month.

    Cô ấy đã được bổ nhiệm làm tân đại sứ Nhật Bản tại Pháp vào tháng trước.

  2. n. sứ thần

    The king sent a trusted ambassador to negotiate peace with the neighboring country.

    Nhà vua đã cử một vị sứ thần đáng tin cậy đi thương lượng hòa bình với nước láng giềng.