carter

Nghĩa

  • n. người đánh xe kéo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. Englishman and Egyptologist who in 1922 discovered and excavated the tomb of Tutankhamen (1873-1939)
  • n. 39th President of the United States (1924-)
  • n. someone whose work is driving carts

Các dạng của từ

Số nhiều
carters

Câu ví dụ

  1. n. người đánh xe kéo

    The old carter slowly guided his horse and wooden wagon through the narrow village streets.

    Người đánh xe kéo già từ tốn điều khiển con ngựa và chiếc xe gỗ đi qua những con đường làng hẹp.