yea

Nghĩa

  • n. phiếu thuận
  • adv. đồng ý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an affirmative
  • adv. not only so, but

Các dạng của từ

Số nhiều
yeas

Câu ví dụ

  1. n. phiếu thuận

    After hours of debate, the final count was fifty yeas and forty nays.

    Sau nhiều giờ tranh luận, kết quả kiểm phiếu cuối cùng là năm mươi phiếu thuận và bốn mươi phiếu chống.

  2. adv. đồng ý

    When asked if they supported the new community plan, all the members answered yea.

    Khi được hỏi liệu họ có hỗ trợ kế hoạch cộng đồng mới hay không, tất cả các thành viên đều đáp là đồng ý.