humor

Nghĩa

  • n. sự hài hước
  • n. tâm trạng
  • v. chiều theo
  • v. nuông chiều

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the trait of appreciating (and being able to express) the humorous
  • n. the quality of being funny
  • n. (Middle Ages) one of the four fluids in the body whose balance was believed to determine your emotional and physical state

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
humors
Hiện tại phân từ
humoring
Quá khứ đơn
humored
Quá khứ phân từ
humored

Câu ví dụ

  1. n. sự hài hước

    I really enjoy working with Sarah because she has a great sense of humor.

    Tôi rất thích làm việc với Sarah vì cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.

  2. n. tâm trạng

    You should not ask the boss for a pay raise today because he is in a bad humor.

    Hôm nay bạn không nên xin sếp tăng lương vì ông ấy đang có tâm trạng không tốt.

  3. v. chiều theo

    Even though I didn't agree with his strange idea, I decided to humor him for a while.

    Dù không đồng ý với ý tưởng kỳ lạ của anh ấy, tôi vẫn quyết định chiều theo anh ấy một lúc.

  4. v. nuông chiều

    The grandparents tend to humor the child whenever he cries for new toys.

    Ông bà có xu hướng nuông chiều đứa trẻ mỗi khi nó khóc đòi đồ chơi mới.