differ

Nghĩa

  • v. khác nhau
  • v. bất đồng ý kiến

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be different

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
differs
Quá khứ đơn
differed
Hiện tại phân từ
differing
Quá khứ phân từ
differed

Câu ví dụ

  1. v. khác nhau

    The two reports differ significantly in their conclusions about the cause of the accident.

    Hai bản báo cáo khác nhau đáng kể về kết luận nguyên nhân của vụ tai nạn.

  2. v. bất đồng ý kiến

    The team members differ on how to spend the remaining budget for the project.

    Các thành viên trong đội bất đồng ý kiến về cách chi tiêu khoản ngân sách còn lại của dự án.