coin

Nghĩa

  • n. tiền xu
  • n. tiền tệ
  • v. đúc tiền
  • v. tạo ra
  • v. đặt ra (từ ngữ)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a flat metal piece (usually a disc) used as money
  • v. make up

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
coined
Quá khứ phân từ
coined
Hiện tại phân từ
coining
Ngôi thứ ba số ít
coins

Câu ví dụ

  1. n. tiền xu

    She dropped a small coin into the vending machine to buy a drink.

    Cô ấy thả một đồng tiền xu nhỏ vào máy bán hàng tự động để mua nước uống.

  2. n. tiền tệ

    Economic instability made many people prefer gold to paper coin.

    Tình trạng kinh tế không ổn định khiến nhiều người thích giữ vàng hơn là tiền tệ giấy.

  3. v. đúc tiền

    The government decided to coin new silver pieces to commemorate the festival.

    Chính phủ đã quyết định đúc các đồng tiền bạc mới để kỷ niệm lễ hội.

  4. v. tạo ra

    The clever entrepreneur managed to coin a huge fortune from his innovative software.

    Nhà khởi nghiệp thông minh đó đã tạo ra một khối tài sản khổng lồ từ phần mềm sáng tạo của mình.

  5. v. đặt ra (từ ngữ)

    Researchers needed to coin a new term to describe this modern phenomenon.

    Các nhà nghiên cứu cần đặt ra một thuật ngữ mới để mô tả hiện tượng hiện đại này.