worship

Nghĩa

  • n. sự thờ phụng
  • n. sự tôn sùng
  • v. thờ phụng
  • v. tôn sùng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the activity of worshipping
  • n. a feeling of profound love and admiration
  • v. show devotion to (a deity)
  • v. attend religious services

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
worshipped
Quá khứ đơn
worshipped
Ngôi thứ ba số ít
worships
Hiện tại phân từ
worshipping

Câu ví dụ

  1. n. sự thờ phụng

    The ancient temple was built as a place of worship for the local villagers.

    Ngôi đền cổ được xây dựng làm nơi thờ phụng cho dân làng trong vùng.

  2. n. sự tôn sùng

    His deep worship of famous football players made him spend all his money on match tickets.

    Sự tôn sùng cuồng nhiệt dành cho các cầu thủ bóng đá nổi tiếng khiến anh ấy tiêu hết tiền vào vé xem trận đấu.

  3. v. thờ phụng

    Many people in this village worship their ancestors every month.

    Nhiều người trong làng này thờ phụng tổ tiên của họ mỗi tháng.

  4. v. tôn sùng

    The young musician worships the classic rock band and tries to play like them.

    Người nhạc sĩ trẻ tôn sùng ban nhạc rock cổ điển đó và luôn cố gắng chơi nhạc giống như họ.