manufacture

Nghĩa

  • n. sự sản xuất
  • n. hàng chế tạo
  • v. sản xuất
  • v. bịa đặt

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. put together out of artificial or natural components or parts; He manufactured a popular cereal"
  • v. produce naturally
  • v. create or produce in a mechanical way

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
manufactured
Ngôi thứ ba số ít
manufactures
Hiện tại phân từ
manufacturing
Quá khứ đơn
manufactured

Câu ví dụ

  1. n. sự sản xuất

    The advance of technology has greatly improved the manufacture of electric cars.

    Sự phát triển của công nghệ đã cải thiện đáng kể sự sản xuất ô tô điện.

  2. n. hàng chế tạo

    The store specializes in local manufacture, so all products are of high quality.

    Cửa hàng này chuyên bán hàng chế tạo tại địa phương, vì vậy tất cả sản phẩm đều có chất lượng cao.

  3. v. sản xuất

    This company plans to manufacture eco-friendly packaging next year.

    Công ty này có kế hoạch sản xuất bao bì thân thiện với môi trường vào năm tới.

  4. v. bịa đặt

    He tried to manufacture a convincing excuse for being late to the meeting.

    Anh ấy cố gắng bịa đặt một lý do thuyết phục cho việc đến cuộc họp muộn.