manufacture
Nghĩa
- n. sự sản xuất
- n. hàng chế tạo
- v. sản xuất
- v. bịa đặt
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put together out of artificial or natural components or parts; He manufactured a popular cereal"
- v. produce naturally
- v. create or produce in a mechanical way
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- manufactured
- Ngôi thứ ba số ít
- manufactures
- Hiện tại phân từ
- manufacturing
- Quá khứ đơn
- manufactured
Câu ví dụ
n. sự sản xuất
The advance of technology has greatly improved the manufacture of electric cars.
Sự phát triển của công nghệ đã cải thiện đáng kể sự sản xuất ô tô điện.
n. hàng chế tạo
The store specializes in local manufacture, so all products are of high quality.
Cửa hàng này chuyên bán hàng chế tạo tại địa phương, vì vậy tất cả sản phẩm đều có chất lượng cao.
v. sản xuất
This company plans to manufacture eco-friendly packaging next year.
Công ty này có kế hoạch sản xuất bao bì thân thiện với môi trường vào năm tới.
v. bịa đặt
He tried to manufacture a convincing excuse for being late to the meeting.
Anh ấy cố gắng bịa đặt một lý do thuyết phục cho việc đến cuộc họp muộn.