insist
Nghĩa
- v. khăng khăng
- v. nhấn mạnh
- v. đòi hỏi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be emphatic or resolute and refuse to budge
- v. assert to be true
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- insisted
- Ngôi thứ ba số ít
- insists
- Hiện tại phân từ
- insisting
- Quá khứ phân từ
- insisted
Câu ví dụ
v. khăng khăng
Although everyone told him he was wrong, he insisted that he was right.
Mặc dù mọi người đều bảo anh ấy sai, anh ấy vẫn khăng khăng cho rằng mình đúng.
v. nhấn mạnh
The teacher insisted on the importance of checking the answers before handing in the test.
Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm tra lại bài trước khi nộp.
v. đòi hỏi
The manager insisted on seeing the report before the end of the day.
Quản lý đòi hỏi phải xem báo cáo trước khi kết thúc ngày làm việc.