insist

Nghĩa

  • v. khăng khăng
  • v. nhấn mạnh
  • v. đòi hỏi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be emphatic or resolute and refuse to budge
  • v. assert to be true

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
insisted
Ngôi thứ ba số ít
insists
Hiện tại phân từ
insisting
Quá khứ phân từ
insisted

Câu ví dụ

  1. v. khăng khăng

    Although everyone told him he was wrong, he insisted that he was right.

    Mặc dù mọi người đều bảo anh ấy sai, anh ấy vẫn khăng khăng cho rằng mình đúng.

  2. v. nhấn mạnh

    The teacher insisted on the importance of checking the answers before handing in the test.

    Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc kiểm tra lại bài trước khi nộp.

  3. v. đòi hỏi

    The manager insisted on seeing the report before the end of the day.

    Quản lý đòi hỏi phải xem báo cáo trước khi kết thúc ngày làm việc.