wherever
Nghĩa
- adv. bất cứ đâu, ở đâu đi nữa
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. where in the world
Câu ví dụ
adv. bất cứ đâu, ở đâu đi nữa
You can sit wherever you like in the classroom.
Bạn có thể ngồi ở bất cứ đâu bạn thích trong lớp học.
adv. bất cứ đâu, ở đâu đi nữa
You can sit wherever you like in the classroom.
Bạn có thể ngồi ở bất cứ đâu bạn thích trong lớp học.