wherever

Nghĩa

  • adv. bất cứ đâu, ở đâu đi nữa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. where in the world

Câu ví dụ

  1. adv. bất cứ đâu, ở đâu đi nữa

    You can sit wherever you like in the classroom.

    Bạn có thể ngồi ở bất cứ đâu bạn thích trong lớp học.