sacrifice

Nghĩa

  • n. sự hy sinh
  • n. vật hiến tế
  • v. hy sinh
  • v. cúng tế
  • v. bán tống bán tháo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. personnel that are sacrificed (e.g., surrendered or lost in order to gain an objective)
  • n. a loss entailed by giving up or selling something at less than its value
  • n. the act of killing (an animal or person) in order to propitiate a deity
  • n. (baseball) an out that advances the base runners

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sacrificed
Hiện tại phân từ
sacrificing
Quá khứ đơn
sacrificed
Ngôi thứ ba số ít
sacrifices

Câu ví dụ

  1. n. sự hy sinh

    Her parents made many sacrifices so that she could go to a good university.

    Cha mẹ cô ấy đã có nhiều sự hy sinh để cô có thể học tại một trường đại học tốt.

  2. n. vật hiến tế

    In ancient times, villagers offered animals as a sacrifice to the gods.

    Vào thời cổ đại, dân làng đã dùng động vật làm vật hiến tế cho các vị thần.

  3. v. hy sinh

    He decided to sacrifice his free time to help his team finish the project.

    Anh ấy quyết định hy sinh thời gian rảnh rỗi của mình để giúp đội hoàn thành dự án.

  4. v. cúng tế

    The tribe would sacrifice a goat every year during the harvest festival.

    Bộ tộc này thường cúng tế một con dê mỗi năm vào lễ hội thu hoạch.

  5. v. bán tống bán tháo

    The shop owner had to sacrifice his inventory to pay off his debts quickly.

    Chủ cửa hàng đã phải bán tống bán tháo hàng hóa để trả nợ nhanh chóng.