colleague

Nghĩa

  • n. đồng nghiệp
  • n. đồng sự

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an associate that one works with
  • n. a person who is member of one's class or profession

Các dạng của từ

Số nhiều
colleagues

Câu ví dụ

  1. n. đồng nghiệp

    I often discuss new project ideas with my colleague during the lunch break.

    Tôi thường thảo luận về các ý tưởng dự án mới với đồng nghiệp của mình trong giờ nghỉ trưa.

  2. n. đồng sự

    The professor worked closely with a trusted colleague from another university to complete the research.

    Vị giáo sư đã hợp tác chặt chẽ với một đồng sự đáng tin cậy từ một trường đại học khác để hoàn thành nghiên cứu.