whisper

Nghĩa

  • n. tiếng nói thầm
  • n. tiếng rì rào
  • n. tin đồn
  • v. nói thầm
  • v. rì rào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. speaking softly without vibration of the vocal cords
  • v. speak softly; in a low voice

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
whispered
Hiện tại phân từ
whispering
Ngôi thứ ba số ít
whispers
Quá khứ phân từ
whispered

Câu ví dụ

  1. n. tiếng nói thầm

    She answered in a whisper so that she wouldn't wake the baby.

    Cô ấy trả lời bằng một tiếng nói thầm để không làm đứa trẻ thức giấc.

  2. n. tiếng rì rào

    We sat on the beach and listened to the gentle whisper of the wind.

    Chúng tôi ngồi trên bãi biển và lắng nghe tiếng rì rào dịu nhẹ của cơn gió.

  3. n. tin đồn

    There is a whisper that the company will open a new office next year.

    Có một tin đồn rằng công ty sẽ mở một văn phòng mới vào năm sau.

  4. v. nói thầm

    He leaned over to whisper the secret into his friend's ear.

    Anh ấy ghé người sang để nói thầm bí mật vào tai bạn mình.

  5. v. rì rào

    The leaves began to whisper in the cool autumn breeze.

    Lá cây bắt đầu rì rào trong làn gió thu mát mẻ.