wed

Nghĩa

  • v. kết hôn
  • v. kết hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having been taken in marriage

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
wed
Quá khứ đơn
wed
Ngôi thứ ba số ít
weds
Hiện tại phân từ
wedding

Câu ví dụ

  1. v. kết hôn

    The couple decided to wed in a quiet ceremony surrounded by close friends and family.

    Cặp đôi đã quyết định kết hôn trong một buổi lễ ấm cúng với sự tham dự của gia đình và bạn bè thân thiết.

  2. v. kết hợp

    The new design aims to wed traditional craftsmanship with modern technology.

    Thiết kế mới nhằm mục đích kết hợp tay nghề thủ công truyền thống với công nghệ hiện đại.