sketch

Nghĩa

  • n. bản phác thảo
  • n. kịch ngắn
  • v. phác thảo
  • v. vẽ bản sao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. preliminary drawing for later elaboration
  • n. a brief literary description
  • n. short descriptive summary (of events)
  • v. make a sketch of

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
sketched
Quá khứ phân từ
sketched
Hiện tại phân từ
sketching
Ngôi thứ ba số ít
sketches

Câu ví dụ

  1. n. bản phác thảo

    The architect showed us a quick sketch of the new house before making the final plan.

    KTS đã cho chúng tôi xem một bản phác thảo nhanh của ngôi nhà mới trước khi lập kế hoạch hoàn chỉnh.

  2. n. kịch ngắn

    The students performed a humorous comedy sketch during the school festival.

    Các học sinh đã biểu diễn một vở kịch ngắn hài hước trong lễ hội của trường.

  3. v. phác thảo

    She likes to sit in the park and sketch the people walking by.

    Cô ấy thích ngồi trong công viên và phác thảo những người đi ngang qua.

  4. v. vẽ bản sao

    The art student tried to sketch the famous painting in the museum to practice her technique.

    Sinh viên nghệ thuật đã cố gắng vẽ bản sao của bức tranh nổi tiếng trong bảo tàng để rèn luyện kỹ thuật.