sketch
Nghĩa
- n. bản phác thảo
- n. kịch ngắn
- v. phác thảo
- v. vẽ bản sao
Định nghĩa tiếng Anh
- n. preliminary drawing for later elaboration
- n. a brief literary description
- n. short descriptive summary (of events)
- v. make a sketch of
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- sketched
- Quá khứ phân từ
- sketched
- Hiện tại phân từ
- sketching
- Ngôi thứ ba số ít
- sketches
Câu ví dụ
n. bản phác thảo
The architect showed us a quick sketch of the new house before making the final plan.
KTS đã cho chúng tôi xem một bản phác thảo nhanh của ngôi nhà mới trước khi lập kế hoạch hoàn chỉnh.
n. kịch ngắn
The students performed a humorous comedy sketch during the school festival.
Các học sinh đã biểu diễn một vở kịch ngắn hài hước trong lễ hội của trường.
v. phác thảo
She likes to sit in the park and sketch the people walking by.
Cô ấy thích ngồi trong công viên và phác thảo những người đi ngang qua.
v. vẽ bản sao
The art student tried to sketch the famous painting in the museum to practice her technique.
Sinh viên nghệ thuật đã cố gắng vẽ bản sao của bức tranh nổi tiếng trong bảo tàng để rèn luyện kỹ thuật.