shitty
Nghĩa
- adj. tồi tệ
- adj. dơ bẩn
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. very bad
Các dạng của từ
- Số nhiều
- shitties
- So sánh hơn
- shittier
- So sánh nhất
- shittiest
Câu ví dụ
adj. tồi tệ
We had a shitty experience at that hotel because the staff were very rude.
Chúng tôi đã có một trải nghiệm tồi tệ ở khách sạn đó vì nhân viên rất thô lỗ.
adj. dơ bẩn
I don't want to sit on this shitty chair until someone cleans it.
Tôi không muốn ngồi lên cái ghế dơ bẩn này cho đến khi có ai đó lau sạch nó.