whereabouts

Nghĩa

  • n. chỗ ở, nơi ở, tung tích
  • adv. ở đâu, gần đâu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the general location where something is

Các dạng của từ

Số nhiều
whereabouts

Câu ví dụ

  1. n. chỗ ở, nơi ở, tung tích

    The police are asking the public for information about the suspect's current whereabouts.

    Cảnh sát đang kêu gọi người dân cung cấp thông tin về tung tích hiện tại của nghi phạm.

  2. adv. ở đâu, gần đâu

    Whereabouts in Vietnam did you grow up before moving to Hanoi?

    Bạn đã sinh ra và lớn lên ở chỗ nào tại Việt Nam trước khi chuyển đến Hà Nội?