rebound

Nghĩa

  • v. nẩy lại
  • v. hồi phục
  • n. sự nẩy lại
  • n. sự hồi phục
  • n. quả bật bảng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a reaction to a crisis or setback or frustration
  • n. the act of securing possession of the rebounding basketball after a missed shot

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
rebounded
Hiện tại phân từ
rebounding
Quá khứ phân từ
rebounded
Ngôi thứ ba số ít
rebounds

Câu ví dụ

  1. v. nẩy lại

    The basketball hit the rim and bounced off, causing the ball to rebound into the crowd.

    Quả bóng rổ đập vào vành rổ rồi nảy ra, khiến nó nẩy lại vào phía khán giả.

  2. v. hồi phục

    Tourism in the region is starting to rebound after a difficult year.

    Ngành du lịch trong khu vực đang bắt đầu hồi phục sau một năm khó khăn.

  3. n. sự nẩy lại

    The goalie saved the shot, but the striker scored on the rebound.

    Thủ môn đã cản phá được cú sút, nhưng tiền đạo đã ghi bàn từ sự nẩy lại của quả bóng.

  4. n. sự hồi phục

    The economy showed a strong rebound in the second quarter of the year.

    Nền kinh tế đã cho thấy một sự hồi phục mạnh mẽ vào quý hai trong năm.

  5. n. quả bật bảng

    The center jumped high to grab the rebound and quickly started a fast break.

    Trung phong nhảy cao để bắt quả bật bảng và nhanh chóng bắt đầu một đợt phản công.