evacuate

Nghĩa

  • v. sơ tản
  • v. rút khỏi
  • v. bài tiết

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. move out of an unsafe location into safety
  • v. empty completely
  • v. move people from their homes or country
  • v. create a vacuum in (a bulb, flask, reaction vessel)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
evacuated
Hiện tại phân từ
evacuating
Quá khứ đơn
evacuated
Ngôi thứ ba số ít
evacuates

Câu ví dụ

  1. v. sơ tản

    The police ordered everyone to evacuate the building immediately after the fire alarm went off.

    Cảnh sát đã yêu cầu mọi người sơ tản khỏi tòa nhà ngay lập tức sau khi chuông báo cháy reo.

  2. v. rút khỏi

    The army was forced to evacuate the town as the enemy forces advanced.

    Quân đội buộc phải rút khỏi thị trấn khi lực lượng đối phương tiến lên.

  3. v. bài tiết

    Patients need to evacuate their bowels completely before undergoing a colonoscopy.

    Bệnh nhân cần bài tiết sạch sẽ ruột của mình trước khi tiến hành nội soi đại tràng.