weave

Nghĩa

  • n. kiểu dệt
  • v. dệt
  • v. đan
  • v. đi uốn lượn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. pattern of weaving or structure of a fabric
  • v. interlace by or as if by weaving
  • v. create a piece of cloth by interlacing strands of fabric, such as wool or cotton
  • v. to move or cause to move in a sinuous, spiral, or circular course

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
woven
Hiện tại phân từ
weaving
Quá khứ đơn
wove
Ngôi thứ ba số ít
weaves

Câu ví dụ

  1. n. kiểu dệt

    This jacket has a tight weave that keeps the cold wind out.

    Chiếc áo đầm này có kiểu dệt chặt giúp ngăn được gió lạnh.

  2. v. dệt

    The local villagers use traditional wooden looms to weave colourful silk scarves.

    Dân làng ở đây dùng khung dệt gỗ truyền thống để dệt những chiếc khăn quàng cổ bằng lụa rực rỡ sắc màu.

  3. v. đan

    My grandmother taught me how to weave a sturdy bamboo basket for carrying vegetables.

    Bà nội đã dạy tôi cách đan một chiếc giỏ bằng tre chắc chắn để đựng rau củ.

  4. v. đi uốn lượn

    The skilled cyclist managed to weave through the heavy morning traffic easily.

    Người đi xe đạp lành nghề đã khéo léo đi uốn lượn qua dòng xe đông đúc vào buổi sáng một cách dễ dàng.