ruby

Nghĩa

  • n. đá hồng ngọc
  • n. màu đỏ thẫm
  • adj. có màu hồng ngọc
  • v. làm cho có màu hồng ngọc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a transparent piece of ruby that has been cut and polished and is valued as a precious gem
  • n. a transparent deep red variety of corundum; used as a gemstone and in lasers

Các dạng của từ

Số nhiều
rubies

Câu ví dụ

  1. n. đá hồng ngọc

    The queen wore a beautiful gold ring set with a large ruby.

    Nữ hoàng đeo một chiếc nhẫn vàng tuyệt đẹp có gắn một viên đá hồng ngọc lớn.

  2. n. màu đỏ thẫm

    Her dress was a deep ruby that matched her lipstick perfectly.

    Chiếc váy của cô ấy có màu đỏ thẫm rất hợp với màu son môi.

  3. adj. có màu hồng ngọc

    The glass was filled with a ruby wine from the local vineyard.

    Ly thủy tinh đầy tràn một loại rượu có màu hồng ngọc từ vườn nho trong vùng.

  4. v. làm cho có màu hồng ngọc

    The setting sun began to ruby the evening clouds across the sky.

    Ánh mặt trời lặn bắt đầu làm cho những đám mây chiều trên bầu trời có màu hồng ngọc.