seasonal

Nghĩa

  • adj. theo mùa
  • adj. thời vụ
  • adj. định kỳ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. occurring at or dependent on a particular season

Các dạng của từ

Số nhiều
seasonals

Câu ví dụ

  1. adj. theo mùa

    Prices for fresh fruits change throughout the year due to seasonal availability.

    Giá trái cây tươi thay đổi trong suốt cả năm do nguồn cung thay đổi theo mùa.

  2. adj. thời vụ

    The resort hires many seasonal workers to help during the busy summer months.

    Khu nghỉ dưỡng thuê nhiều lao động thời vụ để phục vụ trong những tháng hè cao điểm.

  3. adj. định kỳ

    Flu viruses often cause seasonal outbreaks of illness every winter.

    Virus cúm thường gây ra các đợt bùng phát bệnh định kỳ vào mỗi mùa đông.