adobe

Nghĩa

  • n. gạch bùn
  • n. đất sét làm gạch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the clay from which adobe bricks are made
  • n. sun-dried brick; used in hot dry climates

Các dạng của từ

Số nhiều
adobes

Câu ví dụ

  1. n. gạch bùn

    The ancient villagers built their homes using sun-dried adobe.

    Dân làng thời xưa đã xây nhà của họ bằng gạch bùn phơi nắng.

  2. n. đất sét làm gạch

    Workers mixed the local adobe with straw and water to prepare for construction.

    Người công nhân trộn đất sét làm gạch với rơm và nước để chuẩn bị cho việc xây dựng.