wear

Nghĩa

  • n. trang phục
  • n. sự mài mòn
  • v. mặc
  • v. đeo
  • v. mài mòn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. impairment resulting from long use
  • n. the act of having on your person as a covering or adornment
  • v. be dressed in
  • v. have on one's person

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
wearing
Quá khứ đơn
wore
Quá khứ phân từ
worn
Ngôi thứ ba số ít
wears

Câu ví dụ

  1. n. trang phục

    The store offers a wide selection of casual wear for the summer season.

    Cửa hàng cung cấp nhiều lựa chọn trang phục thường ngày cho mùa hè.

  2. n. sự mài mòn

    Regular maintenance can prevent unnecessary wear on the car engine.

    Bảo dưỡng thường xuyên có thể ngăn ngừa sự mài mòn không cần thiết đối với động cơ xe ô tô.

  3. v. mặc

    She decided to wear a formal dress to the job interview.

    Cô ấy quyết định mặc một chiếc váy lịch sự đến buổi phỏng vấn xin việc.

  4. v. đeo

    He always wears a leather watch that his father gave him.

    Anh ấy luôn đeo một chiếc đồng hồ dây da mà bố anh ấy đã tặng.

  5. v. mài mòn

    The constant friction from the water will eventually wear down the rocks.

    Lực ma sát liên tục từ nước cuối cùng sẽ mài mòn những tảng đá.