carry

Nghĩa

  • v. mang
  • v. vận chuyển
  • v. chứa đựng
  • v. mang thai
  • v. truyền đi
  • n. sự vận chuyển
  • n. tầm bắn
  • n. số nhớ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of carrying something
  • v. have with oneself; have on one's person
  • v. serve as a means for expressing something
  • v. bear or be able to bear the weight, pressure,or responsibility of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
carried
Hiện tại phân từ
carrying
Quá khứ đơn
carried
Ngôi thứ ba số ít
carries

Câu ví dụ

  1. v. mang

    She always carries a small umbrella in her bag during the rainy season.

    Cô ấy luôn mang theo một chiếc ô nhỏ trong túi vào mùa mưa.

  2. v. vận chuyển

    Large trucks are used to carry goods from the factory to the port.

    Những chiếc xe tải lớn được dùng để vận chuyển hàng hóa từ nhà máy ra cảng.

  3. v. chứa đựng

    This bottle can carry up to two liters of water.

    Chai này có thể chứa đựng tới hai lít nước.

  4. v. mang thai

    The doctor checked her health regularly while she was carrying her first child.

    Bác sĩ kiểm tra sức khỏe của cô ấy thường xuyên khi cô mang thai đứa con đầu lòng.

  5. v. truyền đi

    Radio waves can carry sound signals across long distances.

    Sóng vô tuyến có thể truyền đi tín hiệu âm thanh qua những khoảng cách xa.

  6. n. sự vận chuyển

    The company offers free carry for all large furniture orders.

    Công ty cung cấp dịch vụ miễn phí cho sự vận chuyển đối với tất cả đơn hàng nội thất lớn.