match

Nghĩa

  • n. trận đấu
  • n. que diêm
  • n. đối thủ
  • v. xúng lứa
  • v. làm cho phù hợp
  • v. thi đấu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. lighter consisting of a thin piece of wood or cardboard tipped with combustible chemical; ignites with friction
  • n. a formal contest in which two or more persons or teams compete
  • n. a burning piece of wood or cardboard
  • n. an exact duplicate

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
matched
Ngôi thứ ba số ít
matches
Hiện tại phân từ
matching
Quá khứ đơn
matched

Câu ví dụ

  1. n. trận đấu

    We bought tickets to watch the football match this weekend.

    Chúng tôi đã mua vé để đi xem trận đấu bóng đá vào cuối tuần này.

  2. n. que diêm

    He struck a match to light the candle on the table.

    Anh ấy quẹt một que diêm để thắp ngọn nến trên bàn.

  3. n. đối thủ

    She met her match in the final round of the chess tournament.

    Cô ấy đã gặp phải một đối thủ ngang tài ngang sức ở vòng chung kết của giải cờ vua.

  4. v. xúng lứa

    Everyone agrees that the young couple matches well in both background and character.

    Ai cũng công nhận rằng cặp đôi trẻ đó rất xứng lứa vừa đôi cả về gia cảnh lẫn tính cách.

  5. v. làm cho phù hợp

    You should match your shoes with the color of your belt.

    Bạn nên chọn giày sao cho phù hợp với màu của thắt lưng.

  6. v. thi đấu

    The two top teams will match against each other for the championship next Sunday.

    Hai đội đứng đầu sẽ thi đấu với nhau để giành chức vô địch vào Chủ nhật tuần tới.