manager

Nghĩa

  • n. người quản lý
  • n. giám đốc
  • n. trình quản lý (máy tính)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who controls resources and expenditures
  • n. (sports) someone in charge of training an athlete or a team

Các dạng của từ

Số nhiều
managers

Câu ví dụ

  1. n. người quản lý

    If you have any complaints about the service, you can speak directly to the restaurant manager.

    Nếu bạn có bất kỳ phàn nàn nào về dịch vụ, bạn có thể nói chuyện trực tiếp với người quản lý nhà hàng.

  2. n. giám đốc

    The general manager announced a new business strategy during the company meeting.

    Tổng giám đốc đã thông báo một chiến lược kinh doanh mới trong cuộc họp công ty.

  3. n. trình quản lý (máy tính)

    You can open the task manager to close applications that are not responding.

    Bạn có thể mở trình quản lý tác vụ để đóng các ứng dụng đang không phản hồi.