warn
Nghĩa
- v. cảnh báo
- v. nhắc nhở, báo trước
Định nghĩa tiếng Anh
- v. notify of danger, potential harm, or risk
- v. admonish or counsel in terms of someone's behavior
- v. ask to go away
- v. notify, usually in advance
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- warned
- Quá khứ phân từ
- warned
- Ngôi thứ ba số ít
- warns
- Hiện tại phân từ
- warning
Câu ví dụ
v. cảnh báo
The lifeguards warned the tourists about the dangerous currents in the sea.
Lực lượng cứu hộ đã cảnh báo du khách về những dòng hải lưu nguy hiểm trên biển.
v. nhắc nhở, báo trước
My manager warned us in advance that the meeting would be rescheduled.
Quản lý của tôi đã báo trước với chúng tôi rằng cuộc họp sẽ được dời lại lịch.