foster
Nghĩa
- v. nuôi dưỡng
- v. khuyến khích
- adj. nhận nuôi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. United States songwriter whose songs embody the sentiment of the South before the American Civil War (1826-1864)
- v. promote the growth of
- v. bring up under fosterage; of children
- v. help develop, help grow
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- fostered
- Hiện tại phân từ
- fostering
- Quá khứ đơn
- fostered
- Ngôi thứ ba số ít
- fosters
Câu ví dụ
v. nuôi dưỡng
They decided to foster two young children who had lost their parents in the accident.
Họ đã quyết định nuôi dưỡng hai đứa trẻ nhỏ bị mất cha mẹ trong vụ tai nạn.
v. khuyến khích
The teacher always tries to foster creativity in her students by asking open questions.
Cô giáo luôn cố gắng khuyến khích sự sáng tạo của học sinh bằng cách đặt ra những câu hỏi mở.
adj. nhận nuôi
After spending two years with a foster family, the boy felt safe and happy again.
Sau hai năm sống cùng một gia đình nhận nuôi, cậu bé đã cảm thấy an toàn và hạnh phúc trở lại.