sink

Nghĩa

  • n. bồn rửa
  • n. hố rác
  • v. chìm
  • v. sụt giảm
  • v. đầu tư

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. plumbing fixture consisting of a water basin fixed to a wall or floor and having a drainpipe
  • n. (technology) a process that acts to absorb or remove energy or a substance from a system
  • v. fall or descend to a lower place or level
  • v. cause to sink

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
sank
Quá khứ phân từ
sunk
Hiện tại phân từ
sinking
Ngôi thứ ba số ít
sinks

Câu ví dụ

  1. n. bồn rửa

    Please put your dirty dishes in the kitchen sink after finishing dinner.

    Vui lòng để bát đĩa bẩn vào bồn rửa trong bếp sau khi ăn tối xong.

  2. n. hố rác

    The area behind the market has slowly become an illegal garbage sink.

    Khu vực phía sau chợ đã dần biến thành một hố rác tự phát.

  3. v. chìm

    The heavy metal keys will sink quickly if you drop them into the lake.

    Chùm chìa khóa kim loại nặng sẽ chìm nhanh chóng nếu bạn làm rơi chúng xuống hồ.

  4. v. sụt giảm

    Company profits began to sink after the new competitor entered the market.

    Lợi nhuận của công ty bắt đầu sụt giảm sau khi đối thủ cạnh tranh mới xuất hiện trên thị trường.

  5. v. đầu tư

    They decided to sink a lot of money into their new technology project.

    Họ đã quyết định đầu tư rất nhiều tiền vào dự án công nghệ mới của mình.