aim

Nghĩa

  • n. mục tiêu
  • n. sự nhắm bắn
  • n. khả năng trúng mục tiêu
  • v. nhắm vào
  • v. hướng tới
  • v. có ý định

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the goal intended to be attained (and which is believed to be attainable)
  • n. the action of directing something at an object
  • v. point or cause to go (blows, weapons, or objects such as photographic equipment) towards
  • v. propose or intend

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
aims
Quá khứ đơn
aimed
Quá khứ phân từ
aimed
Hiện tại phân từ
aiming

Câu ví dụ

  1. n. mục tiêu

    Her main aim in life is to become a successful doctor.

    Mục tiêu chính trong cuộc sống của cô ấy là trở thành một bác sĩ thành công.

  2. n. sự nhắm bắn

    He took careful aim before firing the rifle at the target.

    Anh ấy nhắm bắn cẩn thận trước khi bắn khẩu súng trường vào mục tiêu.

  3. n. khả năng trúng mục tiêu

    The archer missed the bullseye because his aim was poor today.

    Xạ thủ đã bắn trượt tâm vì khả năng nhắm trúng đích của anh ấy hôm nay không tốt.

  4. v. nhắm vào

    The hunter raised his gun and aimed directly at the deer.

    Người thợ săn giơ súng lên và nhắm thẳng vào con hươu.

  5. v. hướng tới

    The new government policy is aimed at reducing youth unemployment.

    Chính sách mới của chính phủ hướng tới việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở thanh niên.

  6. v. có ý định

    We aim to finish the construction project before the end of the year.

    Chúng tôi có ý định hoàn thành dự án xây dựng trước cuối năm nay.