village

Nghĩa

  • n. làng
  • adj. thuộc về nông thôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a community of people smaller than a town
  • n. a settlement smaller than a town

Các dạng của từ

Số nhiều
villages

Câu ví dụ

  1. n. làng

    My grandparents live in a small village near the mountains where life is very peaceful.

    Ông bà tôi sống trong một ngôi làng nhỏ gần núi, nơi cuộc sống rất thanh bình.

  2. adj. thuộc về nông thôn

    The local government is trying to improve the village schools and healthcare centers.

    Chính quyền địa phương đang nỗ lực cải thiện các trường học và trạm y tế thuộc về nông thôn.