village
Nghĩa
- n. làng
- adj. thuộc về nông thôn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a community of people smaller than a town
- n. a settlement smaller than a town
Các dạng của từ
- Số nhiều
- villages
Câu ví dụ
n. làng
My grandparents live in a small village near the mountains where life is very peaceful.
Ông bà tôi sống trong một ngôi làng nhỏ gần núi, nơi cuộc sống rất thanh bình.
adj. thuộc về nông thôn
The local government is trying to improve the village schools and healthcare centers.
Chính quyền địa phương đang nỗ lực cải thiện các trường học và trạm y tế thuộc về nông thôn.