nobody
Nghĩa
- n. kẻ vô danh
- pron. không ai
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person of no influence
Các dạng của từ
- Số nhiều
- nobodies
Câu ví dụ
n. kẻ vô danh
Before winning the national singing contest, he was just a nobody in a small town.
Trước khi giành chiến thắng trong cuộc thi hát toàn quốc, anh ấy chỉ là một kẻ vô danh ở một thị trấn nhỏ.
pron. không ai
Nobody answered the door when I knocked, so I left a note.
Không ai ra mở cửa khi tôi gõ, vì vậy tôi đã để lại một dòng ghi chú.