target

Nghĩa

  • n. Mục tiêu
  • n. Bia bắn
  • n. Chỉ tiêu
  • v. Nhắm vào
  • v. Đặt mục tiêu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a reference point to shoot at
  • n. the location of the target that is to be hit
  • n. sports equipment consisting of an object set up for a marksman or archer to aim at
  • v. intend (something) to move towards a certain goal

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
targeted
Hiện tại phân từ
targeting
Quá khứ đơn
targeted
Ngôi thứ ba số ít
targets

Câu ví dụ

  1. n. Mục tiêu

    Her main target for this year is to improve her business English skills.

    Mục tiêu chính của cô ấy trong năm nay là cải thiện kỹ năng tiếng Anh thương mại.

  2. n. Bia bắn

    The soldiers practiced shooting at the target from a distance of fifty meters.

    Các người lính đã luyện tập bắn vào bia từ khoảng cách năm mươi mét.

  3. n. Chỉ tiêu

    Our sales team managed to reach their monthly target ahead of schedule.

    Đội ngũ kinh doanh của chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu hằng tháng trước thời hạn.

  4. v. Nhắm vào

    This new advertisement is specially designed to target young consumers.

    Mẫu quảng cáo mới này được thiết kế đặc biệt để nhắm vào các khách hàng trẻ tuổi.

  5. v. Đặt mục tiêu

    The company targets to open five new stores in the city next year.

    Công ty đặt mục tiêu mở năm cửa hàng mới trong thành phố vào năm tới.