limit

Nghĩa

  • n. giới hạn, hạn mức
  • n. ranh giới
  • v. giới hạn, hạn chế

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the greatest possible degree of something
  • n. as far as something can go
  • n. the boundary of a specific area
  • n. the mathematical value toward which a function goes as the independent variable approaches infinity

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
limited
Ngôi thứ ba số ít
limits
Hiện tại phân từ
limiting
Quá khứ đơn
limited

Câu ví dụ

  1. n. giới hạn, hạn mức

    The bank set a daily withdrawal limit of $1,000 on my account.

    Ngân hàng đã đặt hạn mức rút tiền hằng ngày cho tài khoản của tôi là 1.000 đô la.

  2. n. ranh giới

    You shouldn't cross the city limit after midnight without a valid permit.

    Bạn không nên đi quá ranh giới thành phố sau nửa đêm nếu không có giấy phép hợp lệ.

  3. v. giới hạn, hạn chế

    The doctor advised him to limit his sugar intake to improve his health.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nên hạn chế lượng đường tiêu thụ để cải thiện sức khỏe.