exchange

Nghĩa

  • n. sự trao đổi
  • n. tổng đài điện thoại
  • n. hối đoái
  • n. sàn giao dịch
  • v. trao đổi
  • v. giao dịch
  • v. đổi tiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. chemical process in which one atom or ion or group changes places with another
  • n. a mutual expression of views (especially an unpleasant one)
  • n. the act of changing one thing for another thing
  • n. the act of giving something in return for something received

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
exchanged
Quá khứ đơn
exchanged
Hiện tại phân từ
exchanging
Ngôi thứ ba số ít
exchanges

Câu ví dụ

  1. n. sự trao đổi

    We had a brief exchange of ideas before starting the new project.

    Chúng tôi đã có một cuộc trao đổi ý kiến ngắn trước khi bắt đầu dự án mới.

  2. n. tổng đài điện thoại

    All calls to the hospital are routed through a central exchange.

    Tất cả các cuộc gọi đến bệnh viện đều được chuyển qua một tổng đài điện thoại trung tâm.

  3. n. hối đoái

    You should check the foreign exchange rate before traveling abroad.

    Bạn nên kiểm tra tỷ giá hối đoái ngoại tệ trước khi đi du lịch nước ngoài.

  4. n. sàn giao dịch

    He buys and sells shares on the London Stock Exchange every day.

    Anh ấy mua và bán cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Luân Đôn mỗi ngày.

  5. v. trao đổi

    The two students agreed to exchange contact information after the workshop.

    Hai bạn sinh viên đã đồng ý trao đổi thông tin liên lạc sau buổi hội thảo.

  6. v. giao dịch

    Traders exchange commodities like gold and oil in global markets.

    Các nhà thương mại giao dịch các hàng hóa như vàng và dầu mỏ trên thị trường toàn cầu.