viewpoint

Nghĩa

  • n. quan điểm
  • n. góc nhìn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mental position from which things are viewed
  • n. a place from which something can be viewed

Các dạng của từ

Số nhiều
viewpoints

Câu ví dụ

  1. n. quan điểm

    From a financial viewpoint, buying a used car is a much smarter decision than purchasing a brand new one.

    Dưới góc độ tài chính, mua một chiếc xe cũ là quyết định thông minh hơn nhiều so với việc mua xe mới tinh.

  2. n. góc nhìn

    We walked up to the mountain viewpoint to enjoy the breathtaking scenery of the valley below.

    Chúng tôi đã đi bộ lên góc nhìn trên núi để thưởng thức cảnh đẹp tuyệt vời của thung lũng bên dưới.