theoretically

Nghĩa

  • adv. về mặt lý thuyết, theo lý thuyết

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in theory; according to the assumed facts
  • adv. in a theoretical manner

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt lý thuyết, theo lý thuyết

    Theoretically, this new software should cut our work time in half.

    Theo lý thuyết, phần mềm mới này sẽ giúp giảm một nửa thời gian làm việc của chúng tôi.