theoretically
Nghĩa
- adv. về mặt lý thuyết, theo lý thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in theory; according to the assumed facts
- adv. in a theoretical manner
Câu ví dụ
adv. về mặt lý thuyết, theo lý thuyết
Theoretically, this new software should cut our work time in half.
Theo lý thuyết, phần mềm mới này sẽ giúp giảm một nửa thời gian làm việc của chúng tôi.