supremacy

Nghĩa

  • n. quyền tối cao
  • n. thế thế thượng phong

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. power to dominate or defeat

Các dạng của từ

Số nhiều
supremacies

Câu ví dụ

  1. n. quyền tối cao

    The constitution ensures the supremacy of the law over all individuals and organizations.

    Hiến pháp đảm bảo quyền tối cao của pháp luật đối với mọi cá nhân và tổ chức.

  2. n. thế thế thượng phong

    The national football team showed their supremacy by winning every match in the tournament.

    Đội tuyển bóng đá quốc gia đã thể hiện thế thượng phong khi chiến thắng mọi trận đấu trong giải.