transitional

Nghĩa

  • adj. quá độ
  • adj. chuyển tiếp

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or characterized by transition

Các dạng của từ

Số nhiều
transitionals

Câu ví dụ

  1. adj. quá độ

    The country is currently going through a transitional period from a central economy to a market economy.

    Đất nước hiện đang trải qua một giai đoạn quá độ từ nền kinh tế tập trung sang nền kinh tế thị trường.

  2. adj. chuyển tiếp

    Students receive extra support during their transitional year from middle school to high school.

    Học sinh nhận được sự hỗ trợ thêm trong năm học chuyển tiếp từ trường trung học cơ sở lên trung học phổ thông.