vicious

Nghĩa

  • adj. tàn bạo
  • adj. độc ác
  • adj. xấu xa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering
  • adj. having the nature of vice
  • adj. bringing or deserving severe rebuke or censure
  • adj. marked by deep ill will; deliberately harmful

Câu ví dụ

  1. adj. tàn bạo

    The guard dog became vicious whenever a stranger approached the gate.

    Con chó giữ nhà trở nên tàn bạo mỗi khi có người lạ tiến lại gần cổng.

  2. adj. độc ác

    She spread vicious rumors about her classmate to ruin his reputation.

    Cô ấy đã lan truyền những tin đồn độc ác về người bạn cùng lớp để làm hỏng uy tín của cậu ấy.

  3. adj. xấu xa

    Poverty can trap people in a vicious cycle of debt and hardship.

    Sự nghèo khó có thể bẫy con người vào một vòng lặp xấu xa của nợ nần và khó khăn.