sickness

Nghĩa

  • n. bệnh tật
  • n. sự ốm đau
  • n. sự buồn nôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. defectiveness or unsoundness

Các dạng của từ

Số nhiều
sicknesses

Câu ví dụ

  1. n. bệnh tật

    Regular exercise and a balanced diet can help protect your body against sickness.

    Tập thể dục thường xuyên và ăn uống đủ chất có thể giúp bảo vệ cơ thể bạn khỏi bệnh tật.

  2. n. sự ốm đau

    She was absent from work for two weeks because of a sudden sickness.

    Cô ấy đã nghỉ làm hai tuần vì một đợt ốm đau đột ngột.

  3. n. sự buồn nôn

    Travelling by bus always gives him a strong feeling of sickness.

    Đi du lịch bằng xe buýt luôn làm cho anh ấy có cảm giác rất buồn nôn.