archbishop
Nghĩa
- n. tổng giám mục
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a bishop of highest rank
Các dạng của từ
- Số nhiều
- archbishops
Câu ví dụ
n. tổng giám mục
The archbishop gave an inspiring speech during the religious ceremony.
Đức tổng giám mục đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng trong buổi lễ tôn giáo.