toddler

Nghĩa

  • n. trẻ chập chững biết đi
  • n. người đi thong thả

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a young child

Các dạng của từ

Số nhiều
toddlers

Câu ví dụ

  1. n. trẻ chập chững biết đi

    The toddler spilled his milk while trying to drink from a big cup.

    Đứa trẻ chập chững biết đi đã làm đổ sữa khi cố gắng uống bằng một chiếc cốc lớn.

  2. n. người đi thong thả

    Unlike the fast walkers in the city, he was a peaceful toddler who enjoyed looking at the trees.

    Khác với những người đi bộ vội vã trong thành phố, ông ấy là một người đi thong thả, thích ngắm nhìn cây cối.